婿
[xù]
con rể; chồng
老张周末常约女婿一起去钓鱼。
lǎo zhāng zhōu mò cháng yuē nǚ xu yì qǐ qù diào yú.Ông Trương cuối tuần thường hẹn con rể cùng đi câu cá.
他是张家的女婿,平时非常孝顺岳父岳母。
tā shì zhāng jiā de nǚ xu, píng shí fēi cháng xiào shùn yuè fù yuè mǔ.Anh ấy là con rể nhà họ Trương, bình thường rất hiếu thảo với bố mẹ vợ.
王阿姨逢人就夸自己的女婿不仅孝顺而且工作出色。
wáng ā yí féng rén jiù kuā zì jǐ de nǚ xu bù jǐn xiào shùn ér qiě gōng zuò chū sè.Dì Vương gặp ai cũng khen chàng rể của mình vừa hiếu thảo lại làm việc xuất sắc.
