范例
[fàn lì] [范 例]
ví dụ; trường hợp mẫu mực
这次公关应对成了教科书式的范例。
zhè cì gōng guān yìng duì chéng le jiào kē shū shì de fàn lì.Pha xử lý khủng hoảng truyền thông lần này đã trở thành hình mẫu kinh điển.
[fàn lì] [范 例]
ví dụ; trường hợp mẫu mực
这次公关应对成了教科书式的范例。
zhè cì gōng guān yìng duì chéng le jiào kē shū shì de fàn lì.Pha xử lý khủng hoảng truyền thông lần này đã trở thành hình mẫu kinh điển.