例证
[lì zhèng] [例 证]
ví dụ; trường hợp điển hình
好极了,理论框架与例证结合紧密,这种立论才能站得稳,逻辑也更周密。
hǎo jí le, lǐ lùn kuàng jià yǔ lì zhèng jié hé jǐn mì, zhè zhǒng lì lùn cái néng zhàn de wěn, luó jí yě gèng zhōu mì.Tốt lắm, khung lý thuyết gắn kết chặt chẽ với dẫn chứng thì luận điểm mới đứng vững, logic mới chặt chẽ.
Trong bài: Phê bình thi pháp văn học đô thị đương đại