学生会
[xué sheng huì] [HỌC 生 会]
hội sinh viên
那对学生会有什么潜在的健康隐患呢?
nà duì xué shēng huì yǒu shén me qián zài de jiàn kāng yǐn huàn ne?Vậy điều đó có thể gây ra những nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn nào cho học sinh?
Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn他以多数票当选为学生会主席。
tā yǐ duō shù piào dāng xuǎn wéi xué shēng huì zhǔ xí.Cậu ấy đã trúng cử chủ tịch hội sinh viên với số phiếu quá bán.
您是觉得工科学生会对纯理论的哲学课程产生排斥心理,从而影响学习效果吗?
nín shì jué de gōng kē xué shēng huì duì chún lǐ lùn de zhé xué kè chéng chǎn shēng pái chì xīn lǐ, cóng ér yǐng xiǎng xué xí xiào guǒ ma?Thầy cảm thấy sinh viên khối kỹ thuật sẽ sinh ra tâm lý bài xích đối với môn triết học thuần lý thuyết, từ đó ảnh hưởng đến hiệu quả học tập ạ?
Trong bài: Tích hợp AI và Khoa học Nhân văn · 不失为