哲学【哲學】
[zhé xué] [哲 HỌC]
triết học; lượng từ: 个 (gè)
关于世界观和方法论的学说。
他在大学主修西方哲学,思考问题很有逻辑。
tā zài dà xué zhǔ xiū xī fāng zhé xué, sī kǎo wèn tí hěn yǒu luó jí.Anh ấy theo học chuyên ngành triết học phương Tây ở đại học, tư duy rất có logic.
个
这并非非此即彼,义利合一恰恰构成企业社会责任的哲学根基。
zhè bìng fēi fēi cǐ jí bǐ, yì lì hé yī qià qià gòu chéng qǐ yè shè huì zé rèn de zhé xué gēn jī.Đây không phải là chọn một trong hai, nghĩa - lợi thống nhất mới chính là nền tảng triết học của trách nhiệm xã hội doanh nghiệp.
Trong bài: Tọa đàm triết học Nho gia trong quản trị doanh nghiệp他喜欢读历史、哲学之类的书。
tā xǐ huan dú lì shǐ, zhé xué zhī lèi de shū.Anh ấy thích đọc những loại sách như lịch sử, triết học.
好问题。古代哲学强调天人合一观,这正是生态思想的源头活水。
hǎo wèn tí. gǔ dài zhé xué qiáng diào tiān rén hé yī guān, zhè zhèng shì shēng tài sī xiǎng de yuán tóu huó shuǐ.Câu hỏi hay. Triết học cổ đại nhấn mạnh quan niệm thiên nhân hợp nhất, đây chính là cội nguồn của tư tưởng sinh thái.
Trong bài: Phân tích tư tưởng sinh thái trong thơ cổ điển