歧视【歧視】
[qí shì] [歧 视]
phân biệt đối xử; sự phân biệt
不平等、不公正地看待或对待。
我们班的学员来自各地,大家一律平等,坚决反对任何形式的地域歧视。
wǒ men bān de xué yuán lái zì gè dì, dà jiā yí lǜ píng děng, jiān jué fǎn duì rèn hé xíng shì de dì yù qí shì.Học viên lớp chúng tôi đến từ khắp nơi, mọi người đều bình đẳng, kiên quyết phản đối mọi hình thức phân biệt vùng miền.
天啊,如果真的存在性别歧视,那对求职者太不公平了。
tiān a, rú guǒ zhēn de cún zài xìng bié qí shì, nà duì qiú zhí zhě tài bù gōng píng le.Trời đất, nếu thực sự có sự phân biệt giới tính thì quá bất công cho người xin việc.
Trong bài: Thiên vị thuật toán trong tuyển dụng招聘员工时不应该歧视性别。
zhāo pìn yuán gōng shí bú yīng gāi qí shì xìng bié.Khi tuyển dụng nhân viên không nên phân biệt giới tính.
好主意,而且我们还得设立复核机制,消除歧视性倾向。
hǎo zhǔ yì, ér qiě wǒ men hái děi shè lì fù hé jī zhì, xiāo chú qí shì xìng qīng xiàng.Ý hay đấy, hơn nữa chúng ta còn phải lập cơ chế rà soát lại để loại bỏ khuynh hướng phân biệt đối xử.
Trong bài: Thiên vị thuật toán trong tuyển dụng