歧
[qí]
phân kỳ; đường nhánh
内容要力求准确、清晰,避免歧义。
nèi róng yào lì qiú zhǔn què, qīng xī, bì miǎn qí yì.Nội dung phải cố gắng đạt độ chính xác và rõ ràng, tránh mơ hồ.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求双方的谈判因分歧严重而中断。
shuāng fāng de tán pàn yīn fēn qí yán zhòng ér zhōng duàn.Cuộc đàm phán của hai bên gián đoạn do bất đồng nghiêm trọng.
唉,各方分歧依然集中在环境监管机制上吗?
ài, gè fāng fēn qí yī rán jí zhōng zài huán jìng jiān guǎn jī zhì shàng ma?Haizz, bất đồng giữa các bên vẫn tập trung vào cơ chế giám sát môi trường à?
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…