歧途
[qí tú] [歧 途]
ngã rẽ trên đường; con đường sai lầm
他因贪恋权位而走入歧途。
tā yīn tān liàn quán wèi ér zǒu rù qí tú.Anh ấy vì tham luyến quyền vị mà lầm đường lạc lối.
年轻人因一时冲动误入歧途,实在令人痛心疾首。
nián qīng rén yīn yì shí chōng dòng wù rù qí tú, shí zài lìng rén tòng xīn jí shǒu.Người trẻ tuổi vì một phút bốc đồng mà lầm đường lạc lối, thật khiến người ta đau đớn xót xa.