歧义
[qí yì] [歧 义]
mơ hồ; nhiều nghĩa
内容要力求准确、清晰,避免歧义。
nèi róng yào lì qiú zhǔn què, qīng xī, bì miǎn qí yì.Nội dung phải cố gắng đạt độ chính xác và rõ ràng, tránh mơ hồ.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求划分维度本身没问题,但第三章的图表标签跟下文的论述有些脱节,容易产生歧义。
huà fēn wéi dù běn shēn méi wèn tí, dàn dì sān zhāng de tú biǎo biāo qiān gēn xià wén de lùn shù yǒu xiē tuō jié, róng yì chǎn shēng qí yì.Bản thân chiều hướng phân loại không có vấn đề, nhưng nhãn biểu đồ ở chương ba có chút lệch pha với lập luận bên dưới, dễ gây hiểu lầm.
Trong bài: Nhận xét công việc của đồng nghiệp