断代
[duàn dài] [断 代]
phân kỳ (lịch sử)
确实如此,不少珍贵的手法一旦断代,以后就再也找不回来了。
què shí rú cǐ, bù shǎo zhēn guì de shǒu fǎ yí dàn duàn dài, yǐ hòu jiù zài yě zhǎo bù huí lái le.Thật sự là như vậy, không ít phương pháp quý giá một khi đứt gãy thế hệ thì sau này sẽ không bao giờ tìm lại được nữa.
Trong bài: Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐