性别歧视
[xìng bié qí shì] [性 别 歧 视]
phân biệt giới tính
天啊,如果真的存在性别歧视,那对求职者太不公平了。
tiān a, rú guǒ zhēn de cún zài xìng bié qí shì, nà duì qiú zhí zhě tài bù gōng píng le.Trời đất, nếu thực sự có sự phân biệt giới tính thì quá bất công cho người xin việc.
Trong bài: Thiên vị thuật toán trong tuyển dụng在职场中,消除性别歧视是建立公平竞争环境的重要前提。
zài zhí chǎng zhōng, xiāo chú xìng bié qí shì shì jiàn lì gōng píng jìng zhēng huán jìng de zhòng yào qián tí.Trong chốn công sở, xóa bỏ phân biệt giới tính là tiền đề quan trọng để xây dựng môi trường cạnh tranh công bằng.