轻浮[qīng fú] [轻 浮]Lưu từKhácnhẹ dạ; bất cẩn; hớ hênhChữ trong từ轻qīngnhẹ浮fúnổiTừ cùng chữ:轻易qīng yìHSK 4dễ dàng轻松qīng sōngHSK 4nhẹ nhàng轻视qīng shìHSK 5khinh thường漂浮piāo fúHSK 6nổi轻型qīng xíngHSK 8nhẹ (máy móc, máy bay, v.v.)轻微qīng wēiHSK 8nhẹ轻蔑qīng mièHSK 8khinh thường轻而易举qīng ér yì jǔHSK 8dễ dàngTừ cận nghĩa:恌tiāonhẹ dạ骚情sāo qíngnhẹ dạVí dụ trong bài học那个女子举止浪荡,举手投足尽显轻浮。nà ge nǚ zǐ jǔ zhǐ làng dàng, jǔ shǒu tóu zú jìn xiǎn qīng fú.Người phụ nữ đó cử chỉ lẳng lơ, mọi hành động đều lộ vẻ cợt nhả.