客西马尼花园[kè xī mǎ ní huā yuán] [客 西 马 尼 花 园]Lưu từKhácVườn Ghết-sê-ma-nê (trong câu chuyện thương khó của Chúa)Chữ trong từ客kèkhách hàng西xīphương Tây马mǎngựa尼níni cô (nữ tu Phật giáo)花huāhoa园yuánvườnTừ cùng chữ:公园gōng yuánHSK 2công viên (dành cho công chúng giải trí)客人kè rénHSK 2khách thăm校园xiào yuánHSK 2khuôn viên trường花园huā yuánHSK 2vườn动物园dòng wù yuánHSK 2sở thú客观kè guānHSK 3khách quan幼儿园yòu ér yuánHSK 4nhà trẻ客厅kè tīngHSK 5phòng khách (phòng để đón khách)客户kè hùHSK 5khách hàngXem thêm (3)