XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

有点儿【有點兒】

[yǒu diǎn r] [HỮU 点 儿]

hơi; một chút; phần nào

表示程度不深,多用于不如意

今天天气有点儿冷。

jīn tiān tiān qì yǒu diǎn r lěng.

Hôm nay trời hơi lạnh.

头发有点儿长了,我想去理发。

tóu fa yǒu diǎn r cháng le, wǒ xiǎng qù lǐ fà.

Tóc hơi dài rồi, mình muốn đi cắt tóc.

Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc

他跑得太快,呼吸有点儿困难。

tā pǎo de tài kuài, hū xī yǒu diǎn r kùn nán.

Anh ấy chạy nhanh quá, thở có chút khó khăn.

什么时候放盐?我有点儿担心。

shén me shí hòu fàng yán? wǒ yǒu diǎn r dān xīn.

Khi nào cho muối ạ? Cháu hơi lo.

Trong bài: Nấu ăn cùng bà · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到