有点儿【有點兒】
[yǒu diǎn r] [HỮU 点 儿]
hơi; một chút; phần nào
表示程度不深,多用于不如意
今天天气有点儿冷。
jīn tiān tiān qì yǒu diǎn r lěng.Hôm nay trời hơi lạnh.
头发有点儿长了,我想去理发。
tóu fa yǒu diǎn r cháng le, wǒ xiǎng qù lǐ fà.Tóc hơi dài rồi, mình muốn đi cắt tóc.
Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc他跑得太快,呼吸有点儿困难。
tā pǎo de tài kuài, hū xī yǒu diǎn r kùn nán.Anh ấy chạy nhanh quá, thở có chút khó khăn.
什么时候放盐?我有点儿担心。
shén me shí hòu fàng yán? wǒ yǒu diǎn r dān xīn.Khi nào cho muối ạ? Cháu hơi lo.
Trong bài: Nấu ăn cùng bà · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到