放射
[fàng shè] [放 射]
phóng xạ
发出射线、光芒或能量
这种物质会放射出对人体有害的射线。
zhè zhǒng wù zhì huì fàng shè chū duì rén tǐ yǒu hài de shè xiàn.Loại chất này sẽ phát ra các tia có hại cho cơ thể người.
不仅如此,废液里高浓度游离酸与次级放射性物质交织在一起。
bù jǐn rú cǐ, fèi yè lǐ gāo nóng dù yóu lí suān yǔ cì jí fàng shè xìng wù zhì jiāo zhī zài yì qǐ.Không chỉ vậy, axit tự do nồng độ cao trong nước thải giao thoa cùng các chất phóng xạ thứ cấp.
Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻没错,直接排放含放射性残留的泥浆,不啻直接毒害农用浅层含水层。
méi cuò, zhí jiē pái fàng hán fàng shè xìng cán liú de ní jiāng, bú chì zhí jiē dú hài nóng yòng qiǎn céng hán shuǐ céng.Không sai, xả trực tiếp bùn thải chứa dư lượng phóng xạ chẳng khác nào trực tiếp đầu độc hệ thống tầng ngậm nước nông nghiệp.
Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻数据显示,放射性同位素沉淀在海产品中不断累积。这太让人担忧了。
shù jù xiǎn shì, fàng shè xìng tóng wèi sù chén diàn zài hǎi chǎn pǐn zhōng bú duàn lěi jī. zhè tài ràng rén dān yōu le.Dữ liệu cho thấy, sự lắng đọng đồng vị phóng xạ không ngừng tích lũy trong hải sản. Điều này quá khiến người ta lo âu rồi.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类