辐射【輻射】
[fú shè] [辐 射]
bức xạ
能量向四周发射或向外扩展
这家企业研发的新技术正向周边城市辐射。
zhè jiā qǐ yè yán fā de xīn jì shù zhèng xiàng zhōu biān chéng shì fú shè.Công nghệ mới do doanh nghiệp này sản xuất đã lan tỏa sang các thành phố xung quanh.
明白,提高植被覆盖率能蓄水并降低辐射温度。
míng bái, tí gāo zhí bèi fù gài lǜ néng xù shuǐ bìng jiàng dī fú shè wēn dù.Hiểu rồi, tăng tỷ lệ phủ thực vật có thể giữ nước và hạ nhiệt độ bức xạ.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而是的,它没有任何热辐射,而且扫描效率非常高。
shì de, tā méi yǒu rèn hé rè fú shè, ér qiě sǎo miáo xiào lǜ fēi cháng gāo.Vâng, nó không có bất kỳ bức xạ nhiệt nào, hơn nữa hiệu suất quét vô cùng cao.
Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得确实,现在的材料很难长时间承受这么强的中子辐射。
què shí, xiàn zài de cái liào hěn nán cháng shí jiān chéng shòu zhè me qiáng de zhōng zǐ fú shè.Quả thực, vật liệu hiện tại rất khó chịu đựng bức xạ nơ-tron mạnh như vậy trong thời gian dài.
Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…