辐
[fú]
nan hoa của bánh xe
明白,提高植被覆盖率能蓄水并降低辐射温度。
míng bái, tí gāo zhí bèi fù gài lǜ néng xù shuǐ bìng jiàng dī fú shè wēn dù.Hiểu rồi, tăng tỷ lệ phủ thực vật có thể giữ nước và hạ nhiệt độ bức xạ.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而新高铁线路将向周边城市辐射。
xīn gāo tiě xiàn lù jiāng xiàng zhōu biān chéng shì fú shè.Tuyến đường sắt cao tốc mới sẽ lan tỏa tác động sang các thành phố lân cận.
是的,它没有任何热辐射,而且扫描效率非常高。
shì de, tā méi yǒu rèn hé rè fú shè, ér qiě sǎo miáo xiào lǜ fēi cháng gāo.Vâng, nó không có bất kỳ bức xạ nhiệt nào, hơn nữa hiệu suất quét vô cùng cao.
Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得