公映
[gōng yìng] [公 映]
chiếu công khai (một bộ phim)
好的,我这就去优化音频,确保下周公映万无一失。
hǎo de, wǒ zhè jiù qù yōu huà yīn pín, què bǎo xià zhōu gōng yìng wàn wú yì shī.Dạ được, em đi tối ưu hóa âm thanh ngay đây, đảm bảo buổi công diễn tuần tới không chút sai sót.
Trong bài: Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句很好,把民乐空间感做足,正式公映时现场效果才会完美。
hěn hǎo, bǎ mín yuè kōng jiān gǎn zuò zú, zhèng shì gōng yìng shí xiàn chǎng xiào guǒ cái huì wán měi.Rất tốt, làm đủ cảm giác không gian của nhạc dân tộc, khi công chiếu chính thức hiệu quả hiện trường mới hoàn mỹ.
Trong bài: Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句