反应堆
[fǎn yìng duī] [反 应 堆]
lò phản ứng
如果找不到新型耐热材料,反应堆的内壁很快就会遭受损伤。
rú guǒ zhǎo bú dào xīn xíng nài rè cái liào, fǎn yìng duī de nèi bì hěn kuài jiù huì zāo shòu sǔn shāng.Nếu không tìm được vật liệu chịu nhiệt mới, thành trong lò phản ứng sẽ nhanh chóng bị hư hại.
Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…技术员必须时刻监控反应堆的内部压力。
jì shù yuán bì xū shí kè jiān kòng fǎn yìng duī de nèi bù yā lì.Kỹ thuật viên phải luôn giám sát áp suất bên trong lò phản ứng.