驳
[bó]
loang lổ; không đồng nhất; bác bỏ
确实,斑驳的残缺本身就是一种美,记录着沧桑。
què shí, bān bó de cán quē běn shēn jiù shì yì zhǒng měi, jì lù zhe cāng sāng.Quả thật, vết tì vết sứt mẻ vốn dĩ là một nét đẹp, ghi lại bao thăng trầm.
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số法院裁定驳回原告的起诉申请。
fǎ yuàn cái dìng bó huí yuán gào de qǐ sù shēn qǐng.Tòa án phán quyết bác bỏ đơn khởi kiện của nguyên đơn.
是的,除非引入独立监督机制,否则沿海国家也会驳回协议。
shì de, chú fēi yǐn rù dú lì jiān dū jī zhì, fǒu zé yán hǎi guó jiā yě huì bó huí xié yì.Đúng thế, trừ phi áp dụng cơ chế giám sát độc lập, nếu không các quốc gia ven biển cũng sẽ bác bỏ hiệp định.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…