归根
[guī gēn] [归 根]
trở về nhà (sau một thời gian dài vắng bóng); quay về cội nguồn
归根结底,是为了给教育赋能,全面提升教学质量。
guī gēn jié dǐ, shì wèi le gěi jiào yù fù néng, quán miàn tí shēng jiào xué zhì liàng.Xét cho cùng, là để trao quyền cho giáo dục, nâng cao toàn diện chất lượng giảng dạy.
Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底问题的解决归根到底要靠发展。
wèn tí de jiě jué guī gēn dào dǐ yào kào fā zhǎn.Việc giải quyết vấn đề rốt cuộc phải dựa vào sự phát triển.
归根结底还是沟通机制失效,缺乏开诚布公的深度信息交互。
guī gēn jié dǐ hái shì gōu tōng jī zhì shī xiào, quē fá kāi chéng bù gōng de shēn dù xìn xī jiāo hù.Xét cho cùng vẫn là do cơ chế giao tiếp mất hiệu lực, thiếu sự trao đổi thông tin sâu sắc và cởi mở.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底