归根结底
[guī gēn jié dǐ] [归 根 结 底]
phân tích cuối cùng; cuối cùng
归根结底,是为了给教育赋能,全面提升教学质量。
guī gēn jié dǐ, shì wèi le gěi jiào yù fù néng, quán miàn tí shēng jiào xué zhì liàng.Xét cho cùng, là để trao quyền cho giáo dục, nâng cao toàn diện chất lượng giảng dạy.
Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底归根结底还是沟通机制失效,缺乏开诚布公的深度信息交互。
guī gēn jié dǐ hái shì gōu tōng jī zhì shī xiào, quē fá kāi chéng bù gōng de shēn dù xìn xī jiāo hù.Xét cho cùng vẫn là do cơ chế giao tiếp mất hiệu lực, thiếu sự trao đổi thông tin sâu sắc và cởi mở.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底归根结底,这是知识产权被商业垄断、背离公共属性的结果。
guī gēn jié dǐ, zhè shì zhī shi chǎn quán bèi shāng yè lǒng duàn, bèi lí gōng gòng shǔ xìng de jié guǒ.Suy cho cùng, đây là kết quả của việc quyền sở hữu trí tuệ bị thương mại hóa độc quyền, đi ngược lại tính chất công cộng.
Trong bài: Độc quyền độc bản của các tập đoàn xuất bản hàn lâm · 归根结底