待会
[dāi hui] [待 会]
đợi một chút; dừng lại một lát
没问题,待会儿回宿舍我就开电脑查。
méi wèn tí, dāi huì r huí sù shè wǒ jiù kāi diàn nǎo chá.Không vấn đề gì, lát nữa về ký túc xá mình sẽ mở máy tính tra cứu ngay.
Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定你稍等一下,我待会儿就过去。
nǐ shāo děng yí xià, wǒ dāi huì r jiù guò qù.Bạn chờ một chút, lát nữa tôi qua ngay.
好,去吧,相信坦诚相待会带来最好的结果。
hǎo, qù ba, xiāng xìn tǎn chéng xiāng dài huì dài lái zuì hǎo de jié guǒ.Được, đi đi, tin rằng đối đãi chân thành sẽ đem lại kết quả tốt nhất.
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……