解决办法
[jiě jué bàn fǎ] [解 决 办 法]
giải pháp; phương pháp giải quyết vấn đề
你可以先说思考过程,再给出你的解决办法。
nǐ kě yǐ xiān shuō sī kǎo guò chéng, zài gěi chū nǐ de jiě jué bàn fǎ.Em có thể nói quá trình suy nghĩ trước, rồi mới đưa ra cách giải quyết của mình.
Trong bài: Kinh nghiệm phỏng vấn công ty công nghệ · 对于他想出了一个绝妙的解决办法。
tā xiǎng chū le yí gè jué miào de jiě jué bàn fǎ.Anh ấy đã nghĩ ra một cách giải quyết tuyệt diệu.
原来是这样。那你们现在找到解决办法了吗?
yuán lái shì zhè yàng. nà nǐ men xiàn zài zhǎo dào jiě jué bàn fǎ le ma?Hóa ra là vậy. Vậy hiện tại các em đã tìm ra cách giải quyết chưa?
Trong bài: Báo cáo tiến độ và xin gia hạn dự án