解法
[jiě fǎ] [解 法]
giải pháp (cho một bài toán); phương pháp giải
我觉得单纯对抗并非良策,建立双边谈判机制、推动碳核算标准互认才是务实解法。
wǒ jué de dān chún duì kàng bìng fēi liáng cè, jiàn lì shuāng biān tán pàn jī zhì, tuī dòng tàn hé suàn biāo zhǔn hù rèn cái shì wù shí jiě fǎ.Em thấy đối đầu đơn thuần không phải kế hay, lập cơ chế đàm phán song phương và thúc đẩy công nhận lẫn nhau tiêu chuẩn kiểm kê carbon mới là giải pháp thiết thực.
Trong bài: Đàm phán cơ chế thuế碳 biên giới trong thương mại quốc tế老师提示我们这道题有多种解法。
lǎo shī tí shì wǒ men zhè dào tí yǒu duō zhǒng jiě fǎ.Thầy giáo gợi ý cho chúng tôi bài này có nhiều cách giải.
经过老师的提示,他很快领悟了这道题的解法。
jīng guò lǎo shī de tí shì, tā hěn kuài lǐng wù le zhè dào tí de jiě fǎ.Sau gợi ý của thầy giáo, anh ấy nhanh chóng hiểu được cách giải bài toán này.