驱散
[qū sàn] [驱 散]
giải tán (đám đông, v.v.); (nghĩa bóng) xua tan (nghi ngờ, v.v.)
音乐声渐渐驱散了她心底忧愁的情绪。
yīn yuè shēng jiàn jiàn qū sàn le tā xīn dǐ yōu chóu de qíng xù.Tiếng nhạc dần xua tan tâm trạng buồn rầu dưới đáy lòng cô.
高僧挥动手中的禅杖,驱散了眼前的雾气。
gāo sēng huī dòng shǒu zhōng de chán zhàng, qū sàn le yǎn qián de wù qì.Vị cao tăng vung chiếc gậy thiền trên tay, xua tan màn sương trước mặt.