成就感
[chéng jiù gǎn] [成 就 感]
cảm giác thành tựu
我们为团队的成就感到骄傲。
wǒ men wèi tuán duì de chéng jiù gǎn dào jiāo ào.Chúng tôi tự hào về thành tựu của đội.
父母为孩子取得的成就感到无比骄傲。
fù mǔ wèi hái zi qǔ dé de chéng jiù gǎn dào wú bǐ jiāo ào.Bố mẹ cảm thấy vô cùng kiêu hãnh vì những thành tựu mà con cái đạt được.