现实主义
[xiàn shí zhǔ yì] [现 实 主 义]
chủ nghĩa hiện thực
没错,这就是“寄托”。这种现实主义传统影响了后世数千年。
méi cuò, zhè jiù shì“ jì tuō”. zhè zhǒng xiàn shí zhǔ yì chuán tǒng yǐng xiǎng le hòu shì shù qiān nián.Đúng vậy, đó chính là "gửi gắm". Truyền thống chủ nghĩa thực tế này đã ảnh hưởng đến hậu thế hàng nghìn năm.
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝绝非如此。“兴”往往是触物发端,进而展现强烈的现实主义精神。
jué fēi rú cǐ.“ xīng” wǎng wǎng shì chù wù fā duān, jìn ér zhǎn xiàn qiáng liè de xiàn shí zhǔ yì jīng shén.Tuyệt đối không phải vậy. "Hưng" thường là từ vật mà khơi nguồn, từ đó thể hiện tinh thần chủ nghĩa thực tế sắc bén.
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝作者通过主人公在城市边缘的挣扎,体现强烈的现实主义批判精神。
zuò zhě tōng guò zhǔ rén gōng zài chéng shì biān yuán de zhēng zhá, tǐ xiàn qiáng liè de xiàn shí zhǔ yì pī pàn jīng shén.Tác giả thông qua sự giãy giụa của nhân vật chính ở vùng ven đô thị, thể hiện tinh thần phê phán hiện thực chủ nghĩa mạnh mẽ.
Trong bài: Phê bình mâu thuẫn nông thôn - đô thị trong văn học thế kỷ 20