质感
[zhì gǎn] [质 感]
chủ nghĩa hiện thực (trong nghệ thuật); cảm giác thực tế; kết cấu
这个思路很好,观众用手触摸时能获得真实的质感反馈吗?
zhè gè sī lù hěn hǎo, guān zhòng yòng shǒu chù mō shí néng huò dé zhēn shí de zhì gǎn fǎn kuì ma?Hướng suy nghĩ này rất hay, khán giả khi dùng tay chạm vào có thể nhận được phản hồi chất cảm chân thật không?
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句这种面料融合了纯棉与天然丝绸,质感轻柔且极其舒适。
zhè zhǒng miàn liào róng hé le chún mián yǔ tiān rán sī chóu, zhì gǎn qīng róu qiě jí qí shū shì.Loại vải này kết hợp cotton nguyên chất và lụa tự nhiên, chất vải mềm nhẹ và vô cùng thoải mái.
增长这么快吗?但我看水厂出水的水质感官指标依然很正常啊。
zēng zhǎng zhè me kuài ma? dàn wǒ kàn shuǐ chǎng chū shuǐ de shuǐ zhì gǎn guān zhǐ biāo yī rán hěn zhèng cháng a.Tăng nhanh thế sao? Nhưng mình thấy các chỉ tiêu cảm quan nước xuất xưởng vẫn bình thường mà.
Trong bài: Chính sách kiểm soát ô nhiễm vi nhựa trong nguồn nước công cộng · 无论……都……