写实
[xiě shí] [TẢ 实]
chủ nghĩa hiện thực; miêu tả hiện thực; hiện thực
嗯,细节写实确实容易流于表面,但它难道没有如实记录移民的生存阵痛吗?
èn, xì jié xiě shí què shí róng yì liú yú biǎo miàn, dàn tā nán dào méi yǒu rú shí jì lù yí mín de shēng cún zhèn tòng ma?Ừm, tả thực chi tiết đúng là dễ hời hợt bề ngoài, nhưng chẳng lẽ nó không ghi chép chân thực nỗi đau sinh tồn của di dân sao?
Trong bài: Phản biện trào lưu tân hiện thực trong văn học di dân墙上挂着一幅写实风格的油画。
qiáng shàng guà zhe yì fú xiě shí fēng gé de yóu huà.Trên tường treo một bức tranh sơn dầu phong cách tả thực.
平台为学员提供全方位的汉语听说读写实战训练。
píng tái wèi xué yuán tí gōng quán fāng wèi de hàn yǔ tīng shuō dú xiě shí zhàn xùn liàn.Nền tảng cung cấp cho học viên khóa huấn luyện thực chiến nghe nói đọc viết tiếng Trung một cách toàn diện.