兢
[jīng]
lo sợ; e ngại
听你这么说,她确实是个踏实肯干、兢兢业业的好员工,值得表彰。
tīng nǐ zhè me shuō, tā què shí shì gè tā shi kěn gān, jīng jīng yè yè de hǎo yuán gōng, zhí dé biǎo zhāng.Nghe em nói vậy, cô ấy quả là nhân viên tốt, chăm chỉ tận tụy, đáng được biểu dương.
Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑他多年来兢兢业业,从不出错。
tā duō nián lái jīng jīng yè yè, cóng bù chū cuò.Anh ấy nhiều năm qua luôn tận tụy, chưa từng mắc lỗi.
李警官兢兢业业地守护着一方平安。
lǐ jǐng guān jīng jīng yè yè dì shǒu hù zhe yì fāng píng ān.Cảnh sát Lý tận tụy giữ gìn bình yên cho một vùng.