甘甜
[gān tián] [甘 甜]
ngọt
山泉水清凉甘甜,十分解渴。
shān quán shuǐ qīng liáng gān tián, shí fēn jiě kě.Nước suối núi mát rượi ngọt lành, rất giải khát.
这种茶的味道甘甜,仔细回味十分独特。
zhè zhǒng chá de wèi dào gān tián, zǐ xì huí wèi shí fēn dú tè.Vị của loại trà này ngọt dịu, ngẫm kỹ sẽ thấy vô cùng đặc biệt.
山里的溪水非常甘甜。
shān lǐ de xī shuǐ fēi cháng gān tián.Nước suối trong núi rất ngọt mát.