令狐[líng hú] [令 狐]Lưu từKháctên địa danh cũ (ở Lâm Ấp huyện 临猗县 (línyī xiàn), Sơn Tây); họ hai chữ [líng hú]Chữ trong từ令lìngra lệnh狐húcáoTừ ghép:令狐德棻líng hú dé fēnLinghu Defen (583-666), sử gia triều đại nhà Đường, biên soạn Bắc sử…