倌[guān]Lưu từKhácngười chăm sóc động vật; người chăn gia súc; (cũ) người làm thuê trong một số ngành nghề nhất địnhTừ ghép:堂倌táng guān(cũ) bồi bàn猪倌zhū guānngười chăn lợn看倌kàn guānquý độc giả新郎倌xīn láng guānchú rể