堂倌[táng guān] [堂 倌]Lưu từKhác(cũ) bồi bàn; người phục vụChữ trong từ堂táng(chính) sảnh倌guānngười chăm sóc động vậtTừ cận nghĩa:仆欧pú ōu(cũ) bồi bàn (từ mượn từ "boy")