倔
[jué]
1.cứng đầu; bướng bỉnh
言语粗暴生硬,性情急躁不随和。
那老汉脾气很倔,只要认准的事谁也劝不动。
nà lǎo hàn pí qì hěn juè, zhǐ yào rèn zhǔn de shì shuí yě quàn bú dòng.Tính ông cụ đó rất bướng, hễ việc gì đã nhận định thì chẳng ai khuyên nổi.
2.cứng đầu; bướng bỉnh; ngoan cường
性格执拗坚决,不肯轻易屈服或顺从
他性格实在太倔,任凭父母怎么劝也不回头。
tā xìng gé shí zài tài juè, rèn píng fù mǔ zěn me quàn yě bù huí tóu.Tính cách anh ấy thực sự quá bướng bỉnh, mặc cho bố mẹ khuyên thế nào cũng không quay đầu.
爷爷年纪大了但脾气很倔强。
yé ye nián jì dà le dàn pí qì hěn jué jiàng.Ông nội tuổi tác đã cao nhưng tính khí vẫn rất bướng bỉnh.
他性格倔强,不达目的誓不罢休。
tā xìng gé jué jiàng, bù dá mù dì shì bú bà xiū.Tính anh ấy bướng bỉnh, chưa đạt mục đích thề không bỏ cuộc.
他脾气很倔,非得自己去处理才放心。
tā pí qì hěn juè, fēi děi zì jǐ qù chǔ lǐ cái fàng xīn.Tính anh ấy rất bướng, nhất định phải tự mình đi xử lý mới yên tâm.