偃[yǎn]Lưu từKhácnằm ngửa; ngừng; ngã xuốngTừ ghép:偃师yǎn shīYanshi, thành phố cấp huyện ở Luoyang 洛阳 (luò yáng), Hà Nam偃师市yǎn shī shìYanshi, thành phố cấp huyện ở Luoyang 洛阳, Hà Nam偃旗息鼓yǎn qí xī gǔnghĩa đen: hạ cờ và ngừng trống (thành ngữ)Từ cận nghĩa:仰卧yǎng wònằm ngửa仰躺yǎng tǎngnằm ngửa