厄娃[è wá] [厄 娃]Lưu từKhácEva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các bản Kinh Thánh Công giáo) (từ tiếng Hebrew Ḥawwāh)Chữ trong từ厄èkhốn khổ娃wáem béTừ cùng chữ:娃娃wá waHSK 6em bé厄运è yùnHSK 7xui xẻo