厗奚[tí xī] [厗 奚]Lưu từKháctên địa danh cổ (ở nước Yên thời Chiến Quốc, thuộc Bắc Kinh ngày nay)Chữ trong từ厗tíđá hoặc khoáng vật cổ, có thể liên quan đến antimon Sb 锑 (tī)奚xī(văn học) gì?