奚
[xī]
(văn học) gì?; ở đâu?; tại sao?
厗奚tí xītên địa danh cổ (ở nước Yên thời Chiến Quốc, thuộc Bắc Kinh ngày nay)奚落xī luòchế nhạo祁奚qí xīQi Xi (khoảng 620-550 TCN), đại thần nước Tấn 晋国 (jìn guó) thời Xuân…奚啸伯xī xiào bóXi Xiaobo (1910-1977), ngôi sao kinh kịch, một trong bốn đại tu sinh…祁奚之荐qí xī zhī jiànsự tiến cử của Qi Xi (thành ngữ)