祁奚[qí xī] [祁 奚]Lưu từKhácQi Xi (khoảng 620-550 TCN), đại thần nước Tấn 晋国 (jìn guó) thời Xuân ThuChữ trong từ祁qílớn奚xī(văn học) gì?Từ ghép:祁奚之荐qí xī zhī jiànsự tiến cử của Qi Xi (thành ngữ)