叩
[kòu]
gõ; dập đầu
香客们纷纷前往寺院叩拜这位大师。
xiāng kè men fēn fēn qián wǎng sì yuàn kòu bài zhè wèi dà shī.Các hương khách dập dìu đến chùa bái kiến vị đại sư này.
他用指头轻叩桌面,思考着下一步的计划。
tā yòng zhǐ tou qīng kòu zhuō miàn, sī kǎo zhe xià yí bù de jì huà.Anh ấy dùng ngón tay gõ nhẹ lên mặt bàn, suy nghĩ về kế hoạch bước tiếp theo.