吴堡[wú bǔ] [吴 堡]Lưu từKháchuyện Ngô Bảo ở Du Lâm 榆林 (yú lín), Thiểm TâyChữ trong từ吴wúkhu vực gồm phía nam Giang Tô, phía bắc Chiết Giang và Thượng Hải堡bǎo(hình thức kết hợp) pháo đàiTừ ghép:吴堡县wú bǔ xiànHuyện Ngô Bảo, Du Lâm 榆林 (yú lín), Thiểm TâyTừ cùng chữ:城堡chéng bǎoHSK 6lâu đài