呻
[shēn]
(văn học) ngâm; tụng; đọc; (hình thức kết hợp) rên rỉ
病人躺在床上,发出了痛苦的呻吟。
bìng rén tǎng zài chuáng shàng, fā chū le tòng kǔ de shēn yín.Bệnh nhân nằm trên giường phát ra tiếng rên rỉ đau đớn.
伤员在角落里低声呻吟。
shāng yuán zài jiǎo luò lǐ dī shēng shēn yín.Thương binh đang rên rỉ nhỏ tiếng trong góc.
听到他的呻吟声,医生立刻赶了过来。
tīng dào tā de shēn yín shēng, yī shēng lì kè gǎn le guò lái.Nghe thấy tiếng rên rỉ của anh ấy, bác sĩ lập tức chạy lại.