哽[gěng]Lưu từKhácnghẹn ngào; nghẹn thức ănTừ ghép:哽咽gěng yènghẹn ngào哽噎gěng yēnghẹn thức ăn悲哽bēi gěngnghẹn ngào vì đau buồnTừ cận nghĩa:咽yānHSK 9họng哽咽gěng yènghẹn ngào