啵[bō]Lưu từKhác(từ tượng thanh) sủi bọtTừ ghép:啵啵bō bō(từ tượng thanh) tiếng sôi嘚啵dē bo(khẩu ngữ) nói nhiều không ngừng打啵dǎ bō(phương ngữ) hôn