啻
[chì]
chỉ (văn cổ, thường theo sau từ phủ định hoặc từ nghi vấn); (không) chỉ
我完全同意。这种流动性割裂,不啻加剧系统性风险。
wǒ wán quán tóng yì. zhè zhǒng liú dòng xìng gē liè, bú chì jiā jù xì tǒng xìng fēng xiǎn.Em hoàn toàn đồng ý. Sự chia cắt thanh khoản này, chẳng khác nào làm trầm trọng thêm rủi ro hệ thống.
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻所以说,这种审美高度不啻为中国古典小说不可逾越的巅峰。
suǒ yǐ shuō, zhè zhǒng shěn měi gāo dù bú chì wèi zhōng guó gǔ diǎn xiǎo shuō bù kě yú yuè de diān fēng.Cho nên mới nói, đỉnh cao thẩm mỹ này không khác gì một đỉnh cao không thể vượt qua của tiểu thuyết cổ điển Trung Quốc.
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻不啻为时代的缩影?你的意思是说,这不仅是一个家族的悲剧?
bú chì wèi shí dài de suō yǐng? nǐ de yì sī shì shuō, zhè bù jǐn shì yí gè jiā zú de bēi jù?Chẳng khác nào thu nhỏ của thời đại sao? Ý bạn là, đây không chỉ là bi kịch của một gia tộc?
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻