何啻[hé chì] [何 啻]Lưu từKhác(văn học) nhiều hơn rất nhiều; không giới hạn ởChữ trong từ何hégì啻chìchỉ (văn cổ, thường theo sau từ phủ định hoặc từ nghi vấn)Từ cùng chữ:何况hé kuàngHSK 7huống hồ何处hé chùHSK 7ở đâu何必hé bìHSK 7không cần thiết何时hé shíHSK 7khi nào何苦hé kǔHSK 7hà cớ gì phải bận tâm?