嗑
[kè]
cắn (hạt) bằng răng
过年期间,大家喜欢围坐在一起边嗑瓜子边聊天。
guò nián qī jiān, dà jiā xǐ huan wéi zuò zài yì qǐ biān kè guā zǐ biān liáo tiān.Dịp Tết, mọi người thích quây quần bên nhau vừa cắn hạt dưa vừa trò chuyện.
[kè]
cắn (hạt) bằng răng
过年期间,大家喜欢围坐在一起边嗑瓜子边聊天。
guò nián qī jiān, dà jiā xǐ huan wéi zuò zài yì qǐ biān kè guā zǐ biān liáo tiān.Dịp Tết, mọi người thích quây quần bên nhau vừa cắn hạt dưa vừa trò chuyện.