壬辰[rén chén] [壬 辰]Lưu từKhácnăm thứ hai mươi chín Nhâm Thìn của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2012 hoặc 2072Chữ trong từ壬rénthiên can thứ chín trong mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān)辰chénchi thứ 5: 7-9 giờ sáng, tháng 3 âm lịch (5 tháng 4 - 4 tháng 5), nă…Từ ghép:壬辰倭乱rén chén wō luànChiến tranh Nhâm Thìn (Imjin war), cuộc xâm lược Triều Tiên của Nhật…Từ cùng chữ:诞辰dàn chénHSK 7sinh nhật